Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cô Thành - Trường THPT Chuyên 875,27 441
FSC HAG Online Judge 361,48 52
Học viện Cảnh sát nhân dân 657,11 345
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 1281,44 1587
Hudson River Trading 129,97 1
International participants 634,17 157
Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội 393,23 217
Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM 1534,92 568
Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 621,63 343
Trường THCS-THPT Newton 733,76 250
Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội 1583,16 387
Trường THPT chuyên Bắc Giang 457,28 55
Trường THPT chuyên Bắc Kạn 254,19 65
Trường THPT chuyên Bạc Liêu 706,50 109
Trường THPT chuyên Bắc Ninh 1554,79 327
Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng 778,66 128
Trường THPT chuyên Bến Tre 557,30 37
Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam 2302,10 356
Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước 1751,06 179
Trường THPT chuyên Cao Bằng 103,58 57
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định 1591,33 341
Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội 1341,37 1337
Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn 72,12 62
Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang 423,16 98
Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh 1059,68 193
Trường THPT chuyên Hà Tĩnh 820,94 557
Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh 647,00 349
Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình 871,92 1217
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương 1173,95 74
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai 1031,02 98
Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ 606,17 11
Trường THPT chuyên Hưng Yên 868,92 400
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang 580,87 29
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 1584,09 859
Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 255,11 43
Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa 1161,21 103
Trường THPT chuyên Lào Cai 483,20 38
Trường THPT chuyên Lào Cai 908,25 180
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định 1257,14 120
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM 1517,34 173
Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi 1342,78 242
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa 1570,46 795
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu 1236,77 260
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định 1574,25 196
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa 1315,33 315
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị 829,75 92
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng 699,89 34
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên 613,50 393
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam 784,71 163
Trường THPT chuyên Long An 150,49 9
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai 1930,25 651
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên 936,52 102
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình 841,19 256
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ 831,33 94
Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 321,06 59
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam 413,74 42
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long 636,49 89
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong 596,06 15
Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk 424,16 62
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội 1364,54 407
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp 1076,19 599
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum 1320,50 342
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái 109,51 13
Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng 290,44 99
Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh 873,72 91
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương 411,89 11
Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp 1056,35 59
Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An 533,05 38
Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau 705,38 104
Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước 1460,41 28
Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế 1278,13 246
Trường THPT Chuyên Sơn La 671,20 42
Trường THPT chuyên Thái Bình 709,40 169
Trường THPT Chuyên Thái Nguyên 1209,64 489
Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng 826,12 189
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang 693,16 128
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang 29,93 32
Trường THPT chuyên Tiền Giang 106,94 19
Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng 1094,88 196
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM 1058,58 403
Trường THPT chuyên Tuyên Quang 1305,02 1327
Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc 1326,35 779
Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình 1003,59 257
Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế 625,39 149
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 1374,36 941
Trường THPT chuyên Đại học Vinh 198,58 22
Trường THPT Gia Định, TP.HCM 974,99 296
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An 265,67 79
Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau 165,58 12
Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa 195,23 14
Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo 49,64 18
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM 259,19 46
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM 45,16 48
Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM 488,61 83
Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang 30,82 40
Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai 10,55 40
Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM 257,46 54
Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội 74,04 65
Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị 583,09 54
Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM 121,67 88
Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM 1199,15 706
Trường Đại học Cần Thơ 631,87 201
Trường Đại học CMC 139,74 59
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 1509,49 1009
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM 1947,12 909
Trường Đại học FPT 1328,92 1027
Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình 425,33 136
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM 2319,81 1791
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM 4,81 2
Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 468,49 144
Trường Đại học Quy Nhơn 1270,20 517
Trường Đại học VinUni 834,02 298
VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund 91,01 4