| Cô Thành - Trường THPT Chuyên |
849,65 |
419 |
| FSC HAG Online Judge |
358,26 |
51 |
| Học viện Cảnh sát nhân dân |
677,88 |
325 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
1266,98 |
1540 |
| Hudson River Trading |
129,97 |
1 |
| International participants |
588,58 |
123 |
| Trường Liên cấp Tiểu học và THCS Ngôi Sao Hà Nội |
392,76 |
206 |
| Trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1510,88 |
559 |
| Trường THCS Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
653,46 |
323 |
| Trường THCS-THPT Newton |
728,96 |
250 |
| Trường THPT chuyên Amsterdam - Hà Nội |
1575,40 |
388 |
| Trường THPT chuyên Bắc Giang |
249,91 |
15 |
| Trường THPT chuyên Bắc Kạn |
244,58 |
60 |
| Trường THPT chuyên Bạc Liêu |
700,96 |
105 |
| Trường THPT chuyên Bắc Ninh |
1536,43 |
296 |
| Trường THPT chuyên Bảo Lộc, Lâm Đồng |
767,01 |
126 |
| Trường THPT chuyên Bến Tre |
546,23 |
37 |
| Trường THPT chuyên Biên Hòa, Hà Nam |
2292,64 |
356 |
| Trường THPT chuyên Bình Long, Bình Phước |
1735,15 |
166 |
| Trường THPT chuyên Cao Bằng |
75,10 |
55 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Bình Định |
1587,34 |
342 |
| Trường THPT Chuyên Chu Văn An, Hà Nội |
1333,57 |
1322 |
| Trường THPT chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn |
66,48 |
61 |
| Trường THPT Chuyên Hà Giang,Tỉnh Tuyên Quang |
431,67 |
92 |
| Trường THPT chuyên Hạ Long, Quảng Ninh |
1045,84 |
173 |
| Trường THPT chuyên Hà Tĩnh |
827,21 |
554 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha, Tây Ninh |
632,53 |
348 |
| Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình |
854,31 |
1220 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương |
1164,20 |
71 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai |
985,83 |
91 |
| Trường THPT chuyên Hùng Vương, Phú Thọ |
604,64 |
11 |
| Trường THPT chuyên Hưng Yên |
860,83 |
398 |
| Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang |
511,19 |
31 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1576,53 |
840 |
| Trường THPT chuyên Khoa học Xã Hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội |
250,31 |
40 |
| Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa |
1146,29 |
103 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
481,81 |
38 |
| Trường THPT chuyên Lào Cai |
872,45 |
174 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định |
1237,54 |
116 |
| Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM |
1508,78 |
173 |
| Trường THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi |
1332,19 |
242 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải, Khánh Hòa |
1525,98 |
791 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bà Rịa - Vũng Tàu |
1222,91 |
260 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định |
1569,67 |
192 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa |
1271,73 |
301 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị |
826,14 |
92 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng |
698,66 |
34 |
| Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên |
626,25 |
387 |
| Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng Nam |
782,28 |
163 |
| Trường THPT chuyên Long An |
150,49 |
9 |
| Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai |
1914,27 |
629 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh, Phú Yên |
923,98 |
91 |
| Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình |
836,93 |
253 |
| Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
828,24 |
94 |
| Trường THPT chuyên Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
320,81 |
57 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam |
413,74 |
42 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long |
617,72 |
84 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh, DakNong |
595,03 |
15 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk |
423,13 |
62 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội |
1372,90 |
406 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp |
1055,86 |
595 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum |
1309,64 |
334 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Yên Bái |
108,76 |
13 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Sóc Trăng |
285,68 |
95 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành, Trà Vinh |
839,37 |
84 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương |
411,52 |
11 |
| Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, Đồng Tháp |
1029,74 |
59 |
| Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An |
532,60 |
38 |
| Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển, Cà Mau |
691,16 |
104 |
| Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước |
1446,86 |
28 |
| Trường THPT chuyên Quốc Học, Thừa Thiên – Huế |
1273,57 |
241 |
| Trường THPT Chuyên Sơn La |
667,08 |
42 |
| Trường THPT chuyên Thái Bình |
703,72 |
157 |
| Trường THPT Chuyên Thái Nguyên |
1198,76 |
489 |
| Trường THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt, Lâm Đồng |
817,83 |
187 |
| Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang |
689,88 |
125 |
| Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa, An Giang |
80,89 |
30 |
| Trường THPT chuyên Tiền Giang |
100,57 |
19 |
| Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng |
1074,73 |
192 |
| Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, TP.HCM |
1038,69 |
399 |
| Trường THPT chuyên Tuyên Quang |
1302,32 |
1326 |
| Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
1319,42 |
675 |
| Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp, Quảng Bình |
1001,73 |
254 |
| Trường THPT chuyên Đại học Khoa học - Đại học Huế |
620,07 |
148 |
| Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
1368,94 |
941 |
| Trường THPT chuyên Đại học Vinh |
198,58 |
22 |
| Trường THPT Gia Định, TP.HCM |
951,78 |
257 |
| Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Nghệ An |
255,18 |
74 |
| Trường THPT Khánh Lâm, Cà Mau |
163,41 |
11 |
| Trường THPT Lê Lợi, Thanh Hóa |
194,72 |
14 |
| Trường THPT Năng khiếu - Đại học Tân Tạo |
49,64 |
17 |
| Trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP.HCM |
276,05 |
42 |
| Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP.HCM |
56,53 |
47 |
| Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền, TP.HCM |
481,27 |
82 |
| Trường THPT Nguyễn Trung Trực, Kiên Giang |
30,22 |
38 |
| Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai |
8,93 |
35 |
| Trường THPT Phú Nhuận, TP.HCM |
253,98 |
55 |
| Trường THPT Sơn Tây, Hà Nội |
73,38 |
64 |
| Trường THPT Vĩnh Định, Quảng Trị |
579,07 |
54 |
| Trường Trung học Thực hành - Đại học Sư phạm TP.HCM |
120,69 |
86 |
| Trường Đại học Bách Khoa - Đai học Quốc gia TP.HCM |
1159,39 |
666 |
| Trường Đại học Cần Thơ |
620,83 |
195 |
| Trường Đại học CMC |
135,83 |
57 |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
1506,07 |
980 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại học Quốc gia TP.HCM |
1951,62 |
855 |
| Trường Đại học FPT |
1318,34 |
997 |
| Trường Đại học Hoa Lư, Ninh Bình |
419,23 |
136 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM |
2333,91 |
1701 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. HCM |
4,81 |
2 |
| Trường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM |
462,92 |
143 |
| Trường Đại học Quy Nhơn |
1265,34 |
497 |
| Trường Đại học VinUni |
837,52 |
286 |
| VNOI - Vietnam Computer Science Education Fund |
91,01 |
4 |